Cấm lấn sang phần đường bên phải để vượt
追越しのための右側部分はみ出し通行禁止(おいこしのためのみぎがわぶぶんはみだしつうこうきんし)
Ý nghĩa
Biển báo cấm lấn sang phần đường bên phải để vượt xe. Nếu không lấn sang bên phải thì bản thân việc vượt xe vẫn được phép.
Dễ nhầm trong bài thi
Cần phân biệt với biển “cấm vượt” (kèm biển phụ). Biển cấm lấn làn không cấm việc vượt xe mà không lấn sang phần đường bên phải.