Biển báo giao thông Nhật Bản: ý nghĩa bằng tiếng Việt
Hình biển báo, tên tiếng Nhật và ý nghĩa — những biển hay ra trong bài thi kiến thức đổi bằng lái (外免切替).
Biển báo quy định (cấm, hạn chế)
Đường cấm (cấm mọi phương tiện và người đi bộ)通行止め
Cấm xe lưu thông車両通行止め
Cấm phương tiện đi vào車両進入禁止
Cấm ô tô (trừ xe mô tô hai bánh)二輪の自動車以外の自動車通行止め
Cấm xe tải cỡ lớn大型貨物自動車等通行止め
Cấm xe khách cỡ lớn大型乗用自動車等通行止め
Cấm xe mô tô hai bánh và xe gắn máy thông thường二輪の自動車・一般原動機付自転車通行止め
Cấm xe thô sơ (trừ xe đạp)自転車以外の軽車両通行止め
Cấm xe gắn máy cỡ nhỏ đặc định và xe đạp特定小型原動機付自転車・自転車通行止め
Cấm các loại xe được vẽ trên biển (kết hợp)車両(組合せ)通行止め
Cấm đi ngoài hướng được chỉ định指定方向外進行禁止
Cấm xe cắt ngang đường車両横断禁止
Cấm quay đầu xe転回禁止
Cấm lấn sang phần đường bên phải để vượt追越しのための右側部分はみ出し通行禁止
Cấm dừng xe và đỗ xe駐停車禁止
Cấm đỗ xe駐車禁止
Hạn chế trọng lượng重量制限
Hạn chế chiều cao高さ制限
Chiều rộng tối đa最大幅
Tốc độ tối đa最高速度
Tốc độ tối thiểu最低速度
Đường dành riêng cho ô tô自動車専用
Đường dành riêng cho xe gắn máy cỡ nhỏ đặc định và xe đạp特定小型原動機付自転車・自転車専用
Đường dành riêng cho xe đạp thông thường và người đi bộ普通自転車等及び歩行者等専用
Đường dành riêng cho người đi bộ歩行者専用
Đường một chiều一方通行
Phân làn theo loại xe車両通行区分
Làn đường dành riêng専用通行帯
Làn ưu tiên xe buýt tuyến路線バス等優先通行帯
Phân làn theo hướng đi進行方向別通行区分
Cách rẽ phải của xe gắn máy (hai giai đoạn)原動機付自転車の右折方法(二段階)
Cách rẽ phải của xe gắn máy (rẽ thông thường)原動機付自転車の右折方法(小回り)
Phải bấm còi警笛鳴らせ
Đoạn đường phải bấm còi警笛区間
Đi chậm徐行
Dừng lại一時停止
Cấm xe chở hàng nguy hiểm危険物積載車両通行止め
Đoạn đường đỗ xe có giới hạn thời gian時間制限駐車区間
Cấm xe mô tô cỡ lớn và xe mô tô thông thường chở hai người大型自動二輪車及び普通自動二輪車二人乗り通行禁止
Cấm xe tải có tải trọng tối đa từ mức quy định trở lên特定の最大積載量以上の貨物自動車等通行止め
Đường một chiều (hướng phải)一方通行(右向き)
Cấm xe không lắp xích chống trượt lốpタイヤチェーンを取り付けていない車両通行止め
Cấm đi ngoài hướng được chỉ định (đi thẳng)指定方向外進行禁止(直進)
Biển báo chỉ thị
Cho phép đi song song並進可
Cho phép đi trong phần đường ray tàu điện軌道敷内通行可
Cho phép đỗ xe駐車可
Cho phép dừng xe停車可
Đường ưu tiên優先道路
Vạch tim đường中央線
Vạch dừng xe停止線
Vạch sang đường cho người đi bộ横断歩道
Vạch sang đường cho người đi bộ và xe đạp横断歩道・自転車横断帯
Đảo an toàn安全地帯
Vạch sang đường cho xe đạp自転車横断帯
Báo trước quy định phía trước規制予告
Biển báo cảnh báo
Có đường ngang qua đường sắt踏切あり
Có trường học, nhà trẻ, nhà giữ trẻ, v.v.学校・幼稚園・保育所等あり
Có đèn tín hiệu giao thông信号機あり
Đường trơn trượtすべりやすい
Có nguy cơ đá rơi落石のおそれあり
Mặt đường gồ ghề路面凹凸あり
Có xe nhập làn合流交通あり
Giảm số làn đường車線数減少
Đường bị thu hẹp幅員減少
Giao thông hai chiều二方向交通
Dốc lên nguy hiểm上り急勾配あり
Dốc xuống nguy hiểm下り急勾配あり
Đường đang thi công道路工事中
Chú ý gió ngang横風注意
Có thể có động vật lao ra動物が飛び出すおそれあり
Nguy hiểm khácその他の危険
Đường cong sang phải (trái)右(左)方屈曲あり
Có nơi đường giao nhau交差点あり
Có ngã ba hình chữ TT形道路交差点あり
Có ngã ba hình chữ YY形道路交差点あり
Có vòng xuyếnロータリーあり
Biển phụ
Trong đoạn đường (biển phụ)区間内(補助標識)
Bắt đầu từ đây (biển phụ)ここから(補助標識)
Đến đây (biển phụ)ここまで(補助標識)
Cấm vượt xe (biển phụ)追越し禁止(補助標識)
Khoảng trống khi đỗ xe (biển phụ)駐車余地(補助標識)
Chú ý đường ngang qua đường sắt (biển phụ)踏切注意(補助標識)
Loại xe (biển phụ)車両の種類(補助標識)
Khu vực trường học (biển phụ)スクールゾーン(補助標識)
Phía trước là đường ưu tiên / Nhường đường (biển phụ)前方優先道路・徐行/譲れ(補助標識)